Nghĩa chính
Thêm 30 nghĩa- Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
- John Dalton, nhà hóa học người Anhdanh từ riêngJohn Dalton, English chemist.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Một đơn vị khối lượng nguyên tử trước đây tương đương với 1/16 khối lượng của nguyên tử oxy; bây giờ được thay thế bằng đơn vị khối lượng nguyên tử (hoặc dalton)danh từa former unit of atomic mass equivalent to 1/16 the mass of an oxygen atom; now replaced by the atomic mass unit (or dalton)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DaltonDạng gốc (base form)
- DaltonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dalton-on-Teesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire. River Tees tạo thành ranh giới với Quận Durham (OS lưới ref NZ2908) |
| Dalton Town with Newtondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự (do Dalton phục vụ với Hội đồng Thị trấn Newton) ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Barrow-in-Furness, bao gồm Dalton-in-Furness và làng Newton |
| Dalton Holmedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở East Riding of Yorkshire, Anh |
| Dalton's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Áp suất tổng của một hỗn hợp hoặc các chất khí là tổng áp suất riêng phần của từng chất khí trong hỗn hợp; nó chỉ đúng với khí lý tưởng |
| Dalton-in-Furnessdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Thị trấn Dalton với giáo xứ Newton, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Barrow-in-Furness (OS lưới ref SD2374) |
| Daltons Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Gannawarra, phía bắc Victoria, Australia |
30 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 30
Ngôi làng ở giáo xứ Burton-in-Kendal
- Ngôi làng ở giáo xứ Burton-in-Kendal, Cumbria, Anh (OS lưới ref SD5476)A hamlet in Burton-in-Kendal parish, Cumbria, England (OS grid ref SD5476).
Họ từ (word family)
cùng gốc Dalton- daltonicĐau khổ vì chủ nghĩa Dalton; mù màu, đặc biệt là mù màu đỏ-lụctính từ
- DaltonianLiên quan đến John Dalton (1766-1844), nhà hóa học, nhà vật lý người Anh và là người tiên phong của lý thuyết nguyên tử hiện đại, người cũng nghiên cứu về bệnh mù màutính từ, danh từ
- daltonideBất kỳ hợp chất cân bằng hóa học thông thường nào, đặc biệt là hợp chất trong đó tỷ lệ nguyên tử là số nguyên nhỏdanh từ
- DaltonismKhông có khả năng hoặc khiếm khuyết khả năng nhận biết hoặc phân biệt một số màu nhất định, đặc biệt là mù màu đỏ-lụcdanh từ
Ví dụ
- 2015, “ ‘ ’ ” .
- .
- .