Dịch

DRY

cụm từ (phrase)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nguyên tắc không lặp lại mã nguồncụm từAcronym of don't repeat yourself (“software development principle aimed at reducing repetition”).
  2. Không lặp, tối giản mãtính từOf code, having the quality of adhering to the principle of DRY; containing as little repetition as possible.
  3. Khử lặp mã nguồn, tối ưu mãđộng từTo cause code to become DRY; to remove repetition from code.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DRYNguyên thể (infinitive)
  2. DRYsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. DRYedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. DRYingPhân từ I (present participle)
  5. DRYerSo sánh hơn (comparative)
  6. DRYestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • : (). , , […]Nguyên tắc chung ở đây là DRY: Don't Repeat Yourself (HTOO). Nếu bạn sao chép thông tin ở hai hoặc nhiều nơi, sớm muộn bạn sẽ quên cập nhật một trong các bản sao.
  • .Chúng ta cần làm cho mã nguồn trở nên DRY.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI