DRY
cụm từ (phrase)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nguyên tắc không lặp lại mã nguồncụm từAcronym of don't repeat yourself (“software development principle aimed at reducing repetition”).
- Không lặp, tối giản mãtính từOf code, having the quality of adhering to the principle of DRY; containing as little repetition as possible.
- Khử lặp mã nguồn, tối ưu mãđộng từTo cause code to become DRY; to remove repetition from code.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- : (). , , […]Nguyên tắc chung ở đây là DRY: Don't Repeat Yourself (HTOO). Nếu bạn sao chép thông tin ở hai hoặc nhiều nơi, sớm muộn bạn sẽ quên cập nhật một trong các bản sao.
- .Chúng ta cần làm cho mã nguồn trở nên DRY.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DRYNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha