DOE
danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của Thiết kế Thí nghiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Design Of Experiments.
- Viết tắt của 'phụ thuộc vào kinh nghiệm'động từInitialism of depends on experience.
- Viết tắt của Từ điển tiếng Anh cổdanh từ riêngInitialism of Dictionary of Old English.
- Viết tắt của Bộ Năng lượngdanh từ riêngInitialism of Department of Energy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DOEDạng gốc (base form)
- DOEsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| John Doedanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Nguyễn Văn A |
| Doe Leadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Ault Hucknall, quận Bolsover, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK4666) |
| doe-eyedtính từ | tính từ | Có đôi mắt to, hấp dẫn, dịu dàng và có vẻ ngây thơ |
| Jane Doedanh từ | danh từ | Nguyễn Thị B, Trần Thị B, Lê Thị B |
| blue doedanh từ | danh từ | Con kangaroo cái có màu đỏ |
| doe eyesdanh từ | danh từ | Đôi mắt hươu |
| Juan Doedanh từ | danh từ | Người đàn ông Latinh không rõ danh tính, John Doe gốc Latinh |
| doe partydanh từ | danh từ | Bữa tiệc được tổ chức cho một người phụ nữ sắp kết hôn |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt của Department of Energy
- Initialism of Department of Energy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DOENgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .