Dịch

DIET

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Truyền electron trực tiếp giữa các loàidanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of direct interspecies electron transfer.

Cụm từ (phrase)

balanced dietdanh từChế độ ăn cân bằng
National Dietdanh từ riêngCơ quan lập pháp quốc gia của Nhật Bản
5:2 dietdanh từChế độ ăn kiêng quy định hạn chế lượng calo trong hai ngày không liên tục mỗi tuần nhưng cho phép ăn uống thoải mái trong năm ngày còn lại
road dietdanh từViệc giảm chiều rộng hoặc số làn đường, thường là để nhường chỗ cho những cải tiến khác hoặc vì lý do an toàn
Zone dietdanh từChế độ ăn kiêng chủ trương tiêu thụ lượng calo từ carbohydrate và protein theo tỷ lệ cân bằng
lion dietdanh từHình thức rất hạn chế của chế độ ăn thịt, chỉ ăn thịt bò
crash dietdanh từChế độ ăn kiêng cấp tốc
liquid dietdanh từChế độ ăn lỏng

AI