Cutting
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Cuttingdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CuttingDạng gốc (base form)
- CuttingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cutting-edgetính từ | tính từ | Đại diện cho người đi đầu hoặc vị trí tiến bộ nhất trong một số lĩnh vực |
| cutting boarddanh từ | danh từ | Thớt |
| cutting edgedanh từ | danh từ | Lưỡi |
| die cuttingdanh từ | danh từ | Quy trình chung sử dụng khuôn để cắt các tấm vật liệu có độ bền thấp |
| cutting-agetính từ | tính từ | Trứng của tiên tiến |
| leaf-cuttingtính từ | tính từ | Mà cắt lá; được sử dụng trong tên của các loài côn trùng khác nhau |
| cost cuttingdanh từ | danh từ | Hành động cắt giảm chi tiêu của một người |
| cutting roomdanh từ | danh từ | Căn phòng trong đó một bộ phim được chỉnh sửa thành dạng cuối cùng |
Họ từ (word family)
cùng gốc CuttingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung