leaf-cutting
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mà cắt lá; được sử dụng trong tên của các loài côn trùng khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)That cuts leaves; used in the names of various insects.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leaf-cutting antdanh từ | danh từ | Con kiến cắt lá |
| leaf-cutting beedanh từ | danh từ | Loài ong cắt lá thuộc họ Megachilidae |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha