Dịch

leaf-cutting

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mà cắt lá; được sử dụng trong tên của các loài côn trùng khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)That cuts leaves; used in the names of various insects.

Cụm từ (phrase)

leaf-cutting antdanh từCon kiến cắt lá
leaf-cutting beedanh từLoài ong cắt lá thuộc họ Megachilidae

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI