Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
die cutting
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
aɪ
ˈ
k
ʌ
t
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
d
aɪ
ˈ
k
ʌ
t
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Quy trình chung sử dụng khuôn để cắt các tấm vật liệu có độ bền thấp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The general process of using a die to shear webs of low-strength materials.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
die-cut
AI
1
Quy trình chung sử dụng khuôn để cắt các tấm vật liệu có độ bền thấp
1
Quy trình chung sử dụng khuôn để cắt các tấm vật liệu có độ bền thấp
1
Quy trình chung sử dụng khuôn để cắt các tấm vật liệu có độ bền thấp