Cue
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn nhỏ và khu vực chính quyền địa phương (Shire of Cue) ở vùng Trung Tây, Tây Úc, được đặt theo tên của Tom Cuedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town and local government area (the Shire of Cue) in the Mid West region, Western Australia, named after Tom Cue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CueDạng gốc (base form)
- CuesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc CueNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha