Dịch

Cue

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn nhỏ và khu vực chính quyền địa phương (Shire of Cue) ở vùng Trung Tây, Tây Úc, được đặt theo tên của Tom Cuedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town and local government area (the Shire of Cue) in the Mid West region, Western Australia, named after Tom Cue.

AI