Dịch

cueing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ghi âm cao tốc, điều bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process by which something is cued.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cueingDạng gốc (base form)
  2. cueingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

slip-cueingdanh từKỹ thuật được các DJ bàn xoay sử dụng, trong đó bản ghi được giữ yên trong khi đĩa xoay dưới tấm lót trượt và sau đó được thả ra vào đúng thời điểm
three-cueingdanh từKỹ thuật trong việc học đọc, trong đó người đọc cố gắng xác định các từ khó bằng ba tín hiệu: thông tin trực quan (ví dụ: hình dạng của các chữ cái), cú pháp và nội dung của hình ảnh hoặc ngữ cảnh khác

AI