Nghĩa chính
- Thập tự chinhdanh từđếm được (countable)Any of a series of religious campaigns by Christian forces from the 11th to the 13th century, mostly to capture the Holy Land from the Muslims and Jews who inhabited it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CrusadeDạng gốc (base form)
- CrusadesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)crusade bullSắc lệnh của giáo hoàng cung cấp các ân xá, miễn trừ khỏi một số nghĩa vụ tôn giáo nhất định và miễn trừ một số sự chỉ trích của giáo hội đối với những người tham gia cuộc thập tự chinh, bao gồm cả những người quyên góp cho mục đích chính nghĩamoral crusadeChiến dịch chấn hưng đạo đứcjoin a crusadeTham gia cuộc thập tự chinhlead a crusadePhát động cuộc thập tự chinhcrusade againstChiến dịch chống lạilaunch a crusadePhát động cuộc thập tự chinh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc CrusadeVí dụ
- , ! , . . liberty-loving .
- 130,000 160,000 .