Dịch

crusade bull

danh từ (noun)
US/kɹuˈseɪd ˈbʊl/

Nghĩa chính

  1. Sắc lệnh của giáo hoàng cung cấp các ân xá, miễn trừ khỏi một số nghĩa vụ tôn giáo nhất định và miễn trừ một số sự chỉ trích của giáo hội đối với những người tham gia cuộc thập tự chinh, bao gồm cả những người quyên góp cho mục đích chính nghĩadanh từA papal bull providing indulgences, dispensations from certain religious obligations, and absolution from certain ecclesiastical censures for the participants in a crusade, including those making donations for the cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crusade bullDạng gốc (base form)
  2. crusade bullsSố nhiều (plural)

AI