Crisp
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Edgecombe, Bắc Carolina.danh từ riêngAn unincorporated community in Edgecombe County, North Carolina.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Ellis, Texas, được đặt theo tên Charles F. Crisp.danh từ riêngAn unincorporated community in Ellis County, Texas, named after Charles F. Crisp.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Pleasants, West Virginia, có thể giờ đã trở thành thị trấn ma.danh từ riêngAn unincorporated community in Pleasants County, West Virginia, possibly a ghost town now.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crisp mintdanh từ | danh từ | Loại rau diếp romaine có lá lớn màu xanh bạc hà và phần giữa màu trắng |
| chili crispdanh từ | danh từ | Loại nước sốt nóng của Trung Quốc được làm từ ớt chiên tẩm dầu, đôi khi có thêm các nguyên liệu khác |
| Crisp Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cordele |
| cheese crispdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ được làm bằng cách cho phô mai lên bánh tortilla và nướng |
| potato crispdanh từ | danh từ | Khoai tây lát mỏng |
| burn to a crispđộng từ | động từ | Cháy đen thành than |
| crisp air | Không khí se lạnh | |
| crisp hair | Tóc xoăn chặt |