Dịch

Crisp

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Edgecombe, Bắc Carolina.danh từ riêngAn unincorporated community in Edgecombe County, North Carolina.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Ellis, Texas, được đặt theo tên Charles F. Crisp.danh từ riêngAn unincorporated community in Ellis County, Texas, named after Charles F. Crisp.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Pleasants, West Virginia, có thể giờ đã trở thành thị trấn ma.danh từ riêngAn unincorporated community in Pleasants County, West Virginia, possibly a ghost town now.

Cụm từ (phrase)

crisp mintdanh từLoại rau diếp romaine có lá lớn màu xanh bạc hà và phần giữa màu trắng
chili crispdanh từLoại nước sốt nóng của Trung Quốc được làm từ ớt chiên tẩm dầu, đôi khi có thêm các nguyên liệu khác
Crisp Countydanh từ riêngQuận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cordele
cheese crispdanh từMón ăn nhẹ được làm bằng cách cho phô mai lên bánh tortilla và nướng
potato crispdanh từKhoai tây lát mỏng
burn to a crispđộng từCháy đen thành than
crisp airKhông khí se lạnh
crisp hairTóc xoăn chặt

AI