Dịch

Crispin

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈkɹɪspɪn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam gốc Latindanh từ riêngA male given name from Latin.
  2. Thánh Crispindanh từ riêngA Roman shoemaker, martyr and saint, and brother of Crispinian; patron saint of cobblers and tanners.
  3. Táo Mutsudanh từA variety of apple, the Mutsu.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CrispinDạng gốc (base form)
  2. CrispinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crisping pindanh từChiếc máy uốn tóc
crisping irondanh từChiếc máy uốn tóc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ đóng giày
  1. A shoemaker.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhCrispinus

Ví dụ

  • , , , , , .Thực tế là Công nương xứ Wales, do bị yếu đầu gối, đi lại hơi khập khiễng, và những kẻ bắt chước thời trang đã thuyết phục thợ đóng giày của họ cung cấp những đôi bốt có một gót dài và một gót ngắn để họ bước theo dấu chân hoàng gia.

AI