Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam gốc Latindanh từ riêngA male given name from Latin.
- Thánh Crispindanh từ riêngA Roman shoemaker, martyr and saint, and brother of Crispinian; patron saint of cobblers and tanners.
- Táo Mutsudanh từA variety of apple, the Mutsu.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CrispinDạng gốc (base form)
- CrispinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crisping pindanh từ | danh từ | Chiếc máy uốn tóc |
| crisping irondanh từ | danh từ | Chiếc máy uốn tóc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ đóng giày
- A shoemaker.
Họ từ (word family)
cùng gốc CrispinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhCrispinus
Ví dụ
- , , , , , .Thực tế là Công nương xứ Wales, do bị yếu đầu gối, đi lại hơi khập khiễng, và những kẻ bắt chước thời trang đã thuyết phục thợ đóng giày của họ cung cấp những đôi bốt có một gót dài và một gót ngắn để họ bước theo dấu chân hoàng gia.