Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đối tượng sắc nét, được xác định rõ ràng tồn tại trong một đối tượng được xác định mơ hồ hơndanh từA crisp, clearly-defined object that exists within a more vaguely defined object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crispingDạng gốc (base form)
- crispingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crisping pindanh từ | danh từ | Chiếc máy uốn tóc |
| crisping irondanh từ | danh từ | Chiếc máy uốn tóc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quá trình cuộn tròn hoặc tạo thành các vòng tròn
- A process of curling or forming into ringlets.
Ví dụ
- , . .
- , , , , , […]