Dịch

crisping

danh từ (noun)
/ˈkɹɪspɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đối tượng sắc nét, được xác định rõ ràng tồn tại trong một đối tượng được xác định mơ hồ hơndanh từA crisp, clearly-defined object that exists within a more vaguely defined object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crispingDạng gốc (base form)
  2. crispingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crisping pindanh từChiếc máy uốn tóc
crisping irondanh từChiếc máy uốn tóc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quá trình cuộn tròn hoặc tạo thành các vòng tròn
  1. A process of curling or forming into ringlets.

Ví dụ

  • , . .
  • , , , , , […]

AI