Dịch

crisper

danh từ (noun)
UK/ˈkɹɪspə/US/ˈkɹɪspɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thùng bảo quản thực phẩm đã được làm mát, dùng để làm mát các mặt hàng không cần làm lạnh hoàn toàndanh từA cooled food storage container, used to cool items that do not require complete refrigeration.
  2. Phần tủ lạnh dùng để bảo quản rau quả ở nhiệt độ cao hơn một chút so với phần còn lại của tủ lạnhdanh từThe section of a refrigerator used to store fruit and vegetables at a slightly higher temperature than the rest of the refrigerator.
  3. Dụng cụ để tạo những lọn tóc nhỏ trên miếng vảidanh từAn instrument for making little curls in the nap of cloth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crisperDạng gốc (base form)
  2. crispersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thiết bị để làm giòn hoặc uốn tóc
  1. A device for crisping or curling the hair.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI