Dịch

CRISPR

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Các đoạn DNA của vi khuẩn và vi khuẩn cổ chứa các chuỗi lặp lại ngắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Segments of bacteria and archaea DNA containing short repetitions of base sequences.
  2. Hệ thống CRISPR/Cas9, có chức năng cung cấp khả năng miễn dịch cho vi khuẩn và vi khuẩn cổ bằng cách tìm một đoạn DNA và thay thế nó bằng một đoạn DNA thay thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The CRISPR/Cas9 system, which functions to provide immunity to bacteria and archaea by finding a section of DNA and replacing it with an alternative.
  3. Các kỹ thuật, quy trình hoặc hệ thống để chỉnh sửa bộ gen bằng cách sử dụng hệ thống CRISPR/Cas9 trong phòng thí nghiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any technique or process or system for editing genomes by laboratory use of the CRISPR/Cas9 system.
  4. Chỉnh sửa bộ gen bằng cách sử dụng hệ thống CRISPR/Cas9 trong phòng thí nghiệmđộng từTo edit genomes by laboratory use of the CRISPR/Cas9 system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CRISPRNguyên thể (infinitive)
  2. CRISPRsSố nhiều (plural)
  3. CRISPRedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. CRISPRingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , .. gene-editing .
  • .

AI