Dịch

Creek

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người Creek, người Muscogeedanh từOne of a Native American tribe from the Southeastern United States, also known as the Muscogee.
  2. Tiếng Creek, ngôn ngữ Muscogeedanh từ riêngThe Muskogean language of the Creek tribe.
  3. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  4. Thuộc bộ tộc Creektính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Creek tribe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CreekDạng gốc (base form)
  2. CreeksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

up the creekcụm giới từGặp rắc rối; trong một tình huống khó khăn
up shit creekcụm giới từGặp rắc rối; trong một tình huống khó khăn
Rock Creekdanh từ riêngMột số lượng lớn các lạch và nhánh sông, đặc biệt là ở Hoa Kỳ
Lee Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia
Big Creekdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Fresno, California, Hoa Kỳ
creek beddanh từLòng của một con lạch
dry creekdanh từĐồng nghĩa với draw
Bow Creekdanh từ riêngCon sông ở Greater London, Anh, là phần thủy triều của sông Lea trước khi đến sông Thames

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cặp đôi ghép giữa Craig Tucker và Tweek Tweak trong phim South Park
  1. The ship of characters Craig Tucker and Tweek Tweak from the South Park series.

Nguồn gốc (etymology)

CraigTweek

Ví dụ

  • , two-and-a , () , .
  • episode’s “” , isn’t show’s . , .
  • .

AI