Creek
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Creek, người Muscogeedanh từOne of a Native American tribe from the Southeastern United States, also known as the Muscogee.
- Tiếng Creek, ngôn ngữ Muscogeedanh từ riêngThe Muskogean language of the Creek tribe.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Thuộc bộ tộc Creektính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Creek tribe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CreekDạng gốc (base form)
- CreeksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| up the creekcụm giới từ | cụm giới từ | Gặp rắc rối; trong một tình huống khó khăn |
| up shit creekcụm giới từ | cụm giới từ | Gặp rắc rối; trong một tình huống khó khăn |
| Rock Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Một số lượng lớn các lạch và nhánh sông, đặc biệt là ở Hoa Kỳ |
| Lee Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia |
| Big Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Fresno, California, Hoa Kỳ |
| creek beddanh từ | danh từ | Lòng của một con lạch |
| dry creekdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với draw |
| Bow Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Greater London, Anh, là phần thủy triều của sông Lea trước khi đến sông Thames |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cặp đôi ghép giữa Craig Tucker và Tweek Tweak trong phim South Park
- The ship of characters Craig Tucker and Tweek Tweak from the South Park series.
Họ từ (word family)
cùng gốc CreekNguồn gốc (etymology)
CraigTweek
Ví dụ
- , two-and-a , () , .
- episode’s “” , isn’t show’s . , .
- .