Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
creeky
tính từ
(adjective)
/ˈ
k
ɹ
iː
k
i
/
Nghĩa chính
1
Chứa, hoặc có rất nhiều trong, lạch
tính từ
Containing, or abounding in, creeks.
2
Giống như con lạch; quanh co
tính từ
Like a creek; winding.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
creeky
Dạng gốc
(base form)
creek
ier
So sánh hơn
(comparative)
creek
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
creek
+
-y
Ví dụ
Nowadays
it's
a
lovely
little
place
of
pebble-covered
cottages
sloping
up
from
the
creekiest
of
harbours
.
AI
1
Chứa
2
Giống như con lạch
1
Chứa
2
Giống như con lạch
1
Chứa
2
Giống như con lạch