Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
up shit creek
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/ˈ
ʌ
p
ˈ
ʃ
ɪ
t
ˈ
k
ɹ
i
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Gặp rắc rối; trong một tình huống khó khăn
cụm giới từ
In trouble; in a difficult situation.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
between a rock and a hard place
up the creek
Ví dụ
We're
up
shit
creek
without
a
paddle
.
His
wife
caught
him
out
with
that
blonde
and
then
he
was
really
up
shit
creek
without
a
paddle
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Lord willing and the creek don't rise
AI
1
Gặp rắc rối
1
Gặp rắc rối
1
Gặp rắc rối