Dịch

Credit

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CreditDạng gốc (base form)
  2. CreditsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on creditcụm giới từMua chịu
credit carddanh từThẻ tín dụng
give creditđộng từCông nhận, gán công
take creditđộng từChấp nhận hoặc thừa nhận sự tán thành, khen ngợi, công nhận một điều gì đó, bất kể giá trị hay giá trị của nó
credit scoredanh từThước đo rủi ro tín dụng, thường đối với người tiêu dùng, được tính toán từ thông tin tín dụng bằng cách sử dụng công thức chuẩn hóa
extra creditdanh từCác bài tập được cung cấp như một cách để đạt được điểm, thường là trong một lớp học, không bắt buộc phải hoàn thành
credit uniondanh từHiệp hội tín dụng
credit limitdanh từSố tiền tín dụng tối đa mà một tổ chức tài chính hoặc người cho vay khác sẽ cấp cho người mắc nợ đối với một hạn mức tín dụng cụ thể

AI