Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crediting
B2
danh từ
(noun)
/ˈ
k
ɹɛ
d
ɪ
t
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hành vi ghi có
danh từ
The act of making a credit in accounting.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crediting
Dạng gốc
(base form)
crediting
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
This
account
is
closed
by
crediting
items
to
the
expense
accounts
.
Tài khoản này được chốt bằng cách ghi có các khoản mục vào các tài khoản chi phí.
AI
1
Hành vi ghi có
1
Hành vi ghi có
1
Hành vi ghi có