Dịch

crediting

B2danh từ (noun)
/ˈkɹɛdɪtɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hành vi ghi códanh từThe act of making a credit in accounting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creditingDạng gốc (base form)
  2. creditingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Tài khoản này được chốt bằng cách ghi có các khoản mục vào các tài khoản chi phí.

AI