Dịch

credited

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkɹɛd.ɪ.tɪd/US/ˈkɹɛd.ɪ.tɪd/

Nghĩa chính

  1. Sự cho chịutính từHaving something attributed to oneself.
  2. Phân từ quá khứ của creditđộng từpast participle of credit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creditedDạng gốc (base form)
  2. more creditedSo sánh hơn (comparative)
  3. most creditedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcredere“to trust in”

Ví dụ

  • .Ông được ghi nhận là người phát minh ra đồng hồ báo thức.
  • .Bàn thắng được tính cho Ali.
  • .Chúng tôi đã không tin bản báo cáo này.

Họ từ (word family)

cùng gốc credited

AI