Nghĩa chính
- Được công nhận, được kiểm địnhtính từGiven official approval after meeting certain standards, as an accredited university; or as disease free cattle.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của accreditđộng từsimple past and past participle of accredit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accreditedDạng gốc (base form)
- more accreditedSo sánh hơn (comparative)
- most accreditedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nationally accredited | Kiểm định cấp quốc gia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc accreditedVí dụ
- , , ?Chúng ta có thể sử dụng một đại diện được ủy quyền không, hay đối với một sự cố ban đêm thì triển khai vào ban ngày sẽ tốt hơn chẳng hạn?
- .Chỉ sử dụng các nguồn tin đã được công nhận.
- .Chương trình học này đã được kiểm định.