reconocido
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/rekonoˈθido/
Nghĩa chính
- Được công nhận, được thừa nhậntính từrecognized, acknowledged
- Nổi tiếng, có tiếngtính từrenowned, well-known
- Được kiểm định, được cấp phéptính từaccredited
- Phân từ quá khứ của reconocerđộng từpast participle of reconocer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reconocidoDạng gốc (base form)
- reconocidísimoSo sánh nhất (superlative)
- reconocidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- reconocidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- reconocidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reconocido por su trabajo | Nổi tiếng nhờ tác phẩm | |
| reconocido prestigio | Uy tín đã được công nhận | |
| ser ampliamente reconocido | Được công nhận rộng rãi | |
| reconocido legalmente | Được pháp luật công nhận | |
| legalmente reconocido | Được công nhận hợp pháp | |
| formalmente reconocido | Được chính thức công nhận |
Ví dụ
- .Anh ấy đã được công nhận là một ca sĩ hàng đầu.
- .Các nhà văn tên tuổi đã tề tựu tối qua.
- ...Đó là một chân lý được công nhận khắp nơi rằng...
Xuất hiện ở từ khác
- acceptedTiếng Anhtương đương