uncredited
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không ghi công, vô danhtính từkhông so sánh (not comparable)Unacknowledged.
- Không được tin tưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Not believed.
- Không đề tên, khuyết danhtính từkhông so sánh (not comparable)Not listed in the credits.
Ví dụ
- “ ‘’ , , , , , .”Việc thiếu đạo đức làm báo cơ bản của anh, cả trong cách anh đưa tin về những lời nhảm nhí không rõ nguồn gốc này lẫn việc sử dụng trái phép hình ảnh của tôi một cách vu khống và không cần thiết, đòi hỏi phải có lời đáp, và tất nhiên tôi đang theo đuổi hành động pháp lý.
- , , ; , .Tôi thấy rằng, với người nghe câu chuyện, niềm tin chỉ tạo ra sự khác biệt giữa sự thật và lời dối trá; vì lời dối trá được tin là sự thật, còn sự thật không được tin là lời dối trá.
- .Một số nhạc sĩ không được ghi tên đã tham gia thực hiện phần nhạc phim.