Coward
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ bắt nguồn từ nghề nghiệpdanh từ riêngA surname originating as an occupation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| God hates a cowardcụm từ | cụm từ | Những người hành động hèn nhát hoặc quá thận trọng sẽ ít có khả năng thành công hơn |
| coward's castledanh từ | danh từ | Nghị viện, trong đó đặc quyền của nghị viện mang lại sự bảo vệ khỏi các vụ kiện pháp luật cho các nhà lập pháp và nghị sĩ |
| miserable coward | Kẻ hèn nhát đáng thương | |
| call someone a coward | Gọi ai đó là kẻ hèn nhát | |
| take the coward's way outđộng từ | động từ | Tự sát |