Dịch

Council

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. Tên nam giớidanh từ riêngA male given name.
  3. Thành phố Councildanh từ riêngA small city, the county seat of Adams County, Idaho, United States.

Cụm từ (phrase)

city councildanh từHội đồng thành phố
council estatedanh từKhu nhà ở bao gồm toàn bộ hoặc chủ yếu là nhà ở hội đồng
student councildanh từHội đồng học sinh
Security Councildanh từ riêngHội đồng Bảo an
European Councildanh từ riêngTổ chức của Liên minh Châu Âu chịu trách nhiệm xác định định hướng và ưu tiên chính trị tổng thể của EU, bao gồm các nguyên thủ quốc gia hoặc chính phủ của các quốc gia thành viên, cùng với Chủ tịch Ủy ban Châu Âu
UN Security Councildanh từ riêngHội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc
town councildanh từHội đồng thị trấn
council housedanh từNgôi nhà được xây dựng và vận hành bởi hội đồng quận hoặc hội đồng thị trấn, thường có giá tương đối thấp và được tầng lớp lao động và những người nhận phúc lợi sinh sống

Ví dụ

  • .
  • .
  • () .

AI