Council
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Tên nam giớidanh từ riêngA male given name.
- Thành phố Councildanh từ riêngA small city, the county seat of Adams County, Idaho, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| city councildanh từ | danh từ | Hội đồng thành phố |
| council estatedanh từ | danh từ | Khu nhà ở bao gồm toàn bộ hoặc chủ yếu là nhà ở hội đồng |
| student councildanh từ | danh từ | Hội đồng học sinh |
| Security Councildanh từ riêng | danh từ riêng | Hội đồng Bảo an |
| European Councildanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức của Liên minh Châu Âu chịu trách nhiệm xác định định hướng và ưu tiên chính trị tổng thể của EU, bao gồm các nguyên thủ quốc gia hoặc chính phủ của các quốc gia thành viên, cùng với Chủ tịch Ủy ban Châu Âu |
| UN Security Councildanh từ riêng | danh từ riêng | Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc |
| town councildanh từ | danh từ | Hội đồng thị trấn |
| council housedanh từ | danh từ | Ngôi nhà được xây dựng và vận hành bởi hội đồng quận hoặc hội đồng thị trấn, thường có giá tương đối thấp và được tầng lớp lao động và những người nhận phúc lợi sinh sống |
Ví dụ
- .
- .
- () .