Dịch

Confucian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc Nho giáotính từOf, pertaining to, or conforming to the teachings of Confucius.
  2. Nho giadanh từOne who follows the teachings of Confucius.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ConfucianDạng gốc (base form)
  2. ConfuciansSố nhiều (plural)
  3. more ConfucianSo sánh hơn (comparative)
  4. most ConfucianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Neo-Confuciantính từ, danh từLiên quan đến Nho giáo mới

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi muốn nhấn mạnh các giá trị Nho giáo tồn tại trong nhóm này.
  • Đạo đức Nho giáo

AI