Dịch

Confucianism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nho giáo, Nho học, Khổng giáo, đạo Nho, đạo Khổng, đạo Thánh hiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The philosophy and teaching of Confucius, which emphasizes self-cultivation, collective harmony, righteousness and the family structure.
  2. Câu nói của Khổng Tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A saying, epithet or idea attributed to Confucius.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ConfucianismDạng gốc (base form)
  2. ConfucianismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Neo-Confucianismdanh từ riêngLí học

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nho giáo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nho giáo, Nho học, Khổng giáo, đạo Nho, đạo Khổng, đạo Thánh hiềnThe school of thought and philosophy centered on Confucian principles, originating in China, including later teachings of scholars such as Zhu Xi (Chu Hsi).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "?" Pharamp . "," Sysko , " ."“Cái gì?” Pharamp hỏi. “Không có gì,” Sysko nói dối, “chúng tôi đang bàn về ảnh hưởng của Nho giáo đối với chủ nghĩa xã hội Trung Quốc hiện đại.”

AI