Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khổng Tử, Khổng Phu Tửdanh từ riêngAn influential Chinese philosopher who lived c. 551 BCE – c. 479 BCE; personal name Kong Qiu (孔丘).
Họ từ (word family)
cùng gốc Confucius1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ tiếng Latin
- A male given name from Latin.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiCōnfucius
Ví dụ
- 1966. , 1973 , . 6 , .Người nộp đơn vào các trường cao hơn phải vượt qua kỳ thi tuyển sinh gợi nhớ đến những kỳ thi được tổ chức trước năm 1966. Sự thay đổi này bị chỉ trích vào mùa thu năm 1973 trong chiến dịch chỉ trích Lâm Phiêu và Khổng Tử, đã làm hài lòng các giáo viên trung học cơ sở ở Trường Trung học Số 6 ở Tân Đông, Liêu Ninh.
- .
- , .