Dịch

Coles

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Coles, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Coles County, Illinois, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Amite, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Amite County, Mississippi, United States.
  4. Đô thị ở tỉnh Ourense, Galicia, Tây Ban Nhadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in Ourense province, Galicia, Spain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ColesDạng gốc (base form)
  2. ColesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Coles Baydanh từ riêngThị trấn thuộc khu vực hội đồng Glamorgan-Spring Bay, phía đông Tasmania, Australia
Coles Notesdanh từGhi chú nhanh; một bản tóm tắt, tóm tắt, dàn ý
Coles Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Charleston

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa phương ở vùng Bờ biển Đá vôi của Nam Úc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương ở vùng Bờ biển Đá vôi của Nam Úc, ÚcA locality in the Limestone Coast region of South Australia, Australia.

AI