Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Coles, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Coles County, Illinois, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Amite, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Amite County, Mississippi, United States.
- Đô thị ở tỉnh Ourense, Galicia, Tây Ban Nhadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in Ourense province, Galicia, Spain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ColesDạng gốc (base form)
- ColesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Coles Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Glamorgan-Spring Bay, phía đông Tasmania, Australia |
| Coles Notesdanh từ | danh từ | Ghi chú nhanh; một bản tóm tắt, tóm tắt, dàn ý |
| Coles Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Charleston |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa phương ở vùng Bờ biển Đá vôi của Nam Úc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương ở vùng Bờ biển Đá vôi của Nam Úc, ÚcA locality in the Limestone Coast region of South Australia, Australia.