Coal
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Coaldanh từ riêngAn unincorporated community in Henry County, Missouri, United States, named after early settler Stephen Coale.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Kanawha, bang Tây Virginia, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community and coal town in Kanawha County, West Virginia, United States.
- Tên của bốn thị trấn tại Hoa Kỳdanh từ riêngFour townships in the United States, in Missouri, Ohio (2), and Pennsylvania, listed under Coal Township.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coal minedanh từ | danh từ | Mỏ than |
| black as coaltính từ | tính từ | Hoàn toàn màu đen |
| coal oildanh từ | danh từ | Dầu hỏa hoặc bất kỳ dẫn xuất cấp thấp hơn nào chưa được xác định của dầu thô |
| Coal.danh từ | danh từ | Viết tắt của coalition |
| black coaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với soft coal |
| burn coalđộng từ | động từ | Một người không phải da đen, thường là phụ nữ, tìm kiếm mối quan hệ tình dục với người da đen, thường là nam giới |
| coal-basedtính từ | tính từ | Có trụ sở hoặc được thành lập bằng than hoặc việc sử dụng than |
| coal beddanh từ | danh từ | Vỉa than |
Họ từ (word family)
cùng gốc CoalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Veterok ("") Ugolyok (" ") 110 22, 1966.
- 1950, .