Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChongDạng gốc (base form)
- ChongsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ching chongthán từ, danh từ | thán từ, danh từ | Bắt chước tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Thái hoặc cách nói của người Đông hoặc Đông Nam Á khác |
| Ching-chongdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Chongchon |
| Chongqing dogdanh từ | danh từ | Giống chó đặc biệt được phát triển để săn bắn ở vùng núi phía Đông Tứ Xuyên, Trung Quốc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Chong- ChongqingTrùng Khánhdanh từ riêng
- chongaThân cây Caralluma adscendens, dùng làm raudanh từ
- ChongliQuận của Trương Gia Khẩu, Hà Bắc, Trung Quốcdanh từ riêng
- chongakeKimarite trong đó kẻ tấn công móc gót chân của mình vào sau gót chân của đối thủ từ bên trong, kéo chân về phía anh ta, nắm lấy cánh tay của đối phương ở cùng phía và vặn anh ta sang một bên và về phía saudanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn^정(鄭)