Dịch

chongake

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kimarite trong đó kẻ tấn công móc gót chân của mình vào sau gót chân của đối thủ từ bên trong, kéo chân về phía anh ta, nắm lấy cánh tay của đối phương ở cùng phía và vặn anh ta sang một bên và về phía saudanh từA kimarite in which the attacker hooks his heel behind that of his opponent from the inside, pulls the leg towards him, grabs the opponent's arm on the same side and twists him sideways and backwards.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhậtちょん掛け

AI