Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Tàu, người Chệchdanh từA person of perceived Chinese ethnicity or descent.
- Người được cho là có nguồn gốc Đông Ádanh từA person of perceived East Asian descent.
- Trung Quốc, hoặc được coi là người Trung Quốctính từChinese, or perceived to be Chinese.
- Tiếng Trung Quốcdanh từ riêngThe Chinese language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChinkDạng gốc (base form)
- ChinksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)iron chinkMáy tự động xử lý cá để đóng hộpchink coughĐồng nghĩa với whooping coughchink-a-chinkTrò ảo thuật trong đó bốn vật thể nhỏ dường như di chuyển xung quanh tấm thảm chỉ bằng cái vẫy tay trần của nhà ảo thuậtchink in the armorĐiểm yếu; một điểm yếu (đặc biệt là về thứ trước đây được coi là gần như bất khả chiến bại hoặc hoàn hảo)chinkapin oakĐồng nghĩa với chinquapin
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Bữa ăn đồ ăn Trung Quốc
- A meal of Chinese food.
Ví dụ
- . ", ," . " , '!' ."
- . ? . !
- > > . !! !! > > , . ^([]) !! !!
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ChinkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Quan Thoại請qǐng“please”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha