Dịch

Chink

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người Tàu, người Chệchdanh từA person of perceived Chinese ethnicity or descent.
  2. Người được cho là có nguồn gốc Đông Ádanh từA person of perceived East Asian descent.
  3. Trung Quốc, hoặc được coi là người Trung Quốctính từChinese, or perceived to be Chinese.
  4. Tiếng Trung Quốcdanh từ riêngThe Chinese language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChinkDạng gốc (base form)
  2. ChinksSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Bữa ăn đồ ăn Trung Quốc
  1. A meal of Chinese food.

Ví dụ

  • . ", ," . " , '!' ."
  • . ? . !
  • > > . !! !! > > , . ^([]) !! !!

AI