Chain
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Chain (họ người)danh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChainDạng gốc (base form)
- ChainsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)gold chainĐồng nghĩa với laburnumfood chainChuỗi thức ănsupply chainChuỗi cung ứngchain of eventsChuỗi sự việc liên hoànchain reactionPhản ứng hóa học trong đó sản phẩm của phản ứng ảnh hưởng đến chất phản ứng của phản ứng sau, dẫn đến phản ứng dươngmountain chainDải núi, rặng núi
Ví dụ
- .