Nghĩa chính
- Chuỗidanh từThe act or process by which something is chained.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chainingDạng gốc (base form)
- chainingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Những người biểu tình đang xích mình vào cây để ngăn chặn nạn phá rừng ở khu vực này.
Họ từ (word family)
cùng gốc chainingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha