Catholic
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc Giáo hội Tây phươngtính từOf the Western Christian church, as differentiated from e.g. the Orthodox church.
- Thuộc Giáo hội Công giáo La Mãtính từOf the Roman Catholic church in particular.
- Tín đồ Giáo hội Tây phươngdanh từA member of a Catholic (western Christian) church.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CatholicDạng gốc (base form)
- CatholicsSố nhiều (plural)
- more CatholicSo sánh hơn (comparative)
- most CatholicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Roman Catholictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Công giáo La Mã |
| Catholic Churchdanh từ | danh từ | Giáo hội Công giáo |
| Roman Catholic Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Catholic Church: người được lãnh đạo bởi Giáo hoàng La Mã |
| non-Catholictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không phải là người Công giáo |
| more Catholic than the Popetính từ | tính từ | Tuân thủ nghiêm ngặt các thực hành và giáo lý của Công giáo La Mã hơn là giáo lý của nhà thờ yêu cầu |
| Old Catholictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến một nhóm các nhà thờ tách ra khỏi Giáo hội Công giáo La Mã vì giáo điều về tính không thể sai lầm của giáo hoàng, điều mà họ không đồng ý |
| post-Catholictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến một xã hội nơi các giá trị Công giáo không còn phù hợp nữa |
| I'm a Catholiccụm từ | cụm từ | Tôi là người Công giáo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tín đồ Công giáo La Mã
- A member of the Roman Catholic Church (which is also elliptically called the Catholic Church).
Họ từ (word family)
cùng gốc CatholicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổcatholique
- từ tiếng Latinhcatholicus
- từ tiếng Hy Lạp cổκαθολικόςkatholikós“universal”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.
- .
- .