Dịch

Carrier

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng Carrierdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Northern Athabaskan language spoken in Canada. Sometimes considered to be three separate languages: Southern Carrier, Northern Carrier and Central Carrier.
  2. Họ Carrierdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  3. Thị trấn Carrierdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town in Garfield County, Oklahoma, United States; from the surname.
  4. Bồ câu đưa thư Carrierdanh từSynonym of English Carrier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CarrierDạng gốc (base form)
  2. CarriersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mail carrierdanh từNgười được thuê để đưa thư
letter carrierdanh từNhân viên bưu điện chuyển thư (bưu chính) đến và nhận thư từ nơi cư trú hoặc cơ sở kinh doanh hoặc từ hộp thư công cộng
aircraft carrierdanh từTàu sân bay, hàng không mẫu hạm
carrier bagdanh từChiếc túi làm bằng polythene hoặc giấy mỏng, thường được sử dụng để đựng hàng tạp hóa hoặc các mặt hàng đã mua khác
people carrierdanh từChiếc ô tô hoặc xe tải nhỏ được thiết kế để có sự rộng rãi
personnel carrierdanh từDạng tỉnh lược của armored personnel carrier
T-carrierdanh từKý hiệu chung cho một số hệ thống mang tín hiệu đa kênh kỹ thuật số
air carrierdanh từCông ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp vận tải hàng không cho công chúng

AI