Dịch

Carrie

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkæ.ɹi/US/ˈkæ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Là tên thu nhỏ của tên nữ Caroline, cũng được dùng làm tên chính thức.danh từ riêngA diminutive of the female given name Caroline, also used as a formal given name.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Nott, Kentucky, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Knott County, Kentucky, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Dickenson, bang Virginia, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Dickenson County, Virginia, United States.

Cụm từ (phrase)

carrier bagdanh từChiếc túi làm bằng polythene hoặc giấy mỏng, thường được sử dụng để đựng hàng tạp hóa hoặc các mặt hàng đã mua khác
carrier gasdanh từLoại khí trơ về mặt hóa học được sử dụng làm pha động trong sắc ký khí
carrier oildanh từLoại dầu dễ dàng được da hấp thụ, được sử dụng để pha loãng tinh dầu dùng trong mỹ phẩm, massage hoặc liệu pháp mùi hương
carrier setdanh từTập cơ bản của một cấu trúc đại số
carried awaytính từKhiến người ta xúc động hoặc phấn khích quá mức, khiến người ta đi quá xa

Ví dụ

  • , , 16.
  • Underwood's .
  • .

AI