Cargo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Làng Cargodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Kingmoor parish, Carlisle, Cumbria, England (OS grid ref NY3659).
- Khu dân cư Cargodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Cabonne council area, central New South Wales, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CargoDạng gốc (base form)
- CargosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cargo shipdanh từ | danh từ | Tàu chở hàng |
| cargo pantsdanh từ | danh từ | Quần (quần) được thiết kế dành cho các hoạt động ngoài trời, có nhiều túi |
| all-cargotính từ | tính từ | Chỉ chở hàng và không chở hành khách |
| hot cargodanh từ | danh từ | Hàng hóa thuộc sở hữu của một công ty mà liên đoàn lao động đang tiến hành đình công và do đó các công nhân vận tải thuộc công đoàn có thể từ chối vận chuyển |
| air cargodanh từ | danh từ | Tải trọng của máy bay (không tính hành khách) |
| cargo netdanh từ | danh từ | Một tấm lưới hình vuông lớn, làm bằng dây thừng, dùng để buộc hàng hóa vào và ra khỏi hầm tàu |
| cargo bikedanh từ | danh từ | Xe đạp được thiết kế để chở tải trọng lớn hoặc nặng; mở rộng ra, bất kỳ loại xe đạp đạp nào khác chẳng hạn như xe ba bánh hoặc xe bốn bánh được thiết kế theo cách này |
| cargo jackdanh từ | danh từ | Kích vít lớn dùng để xếp hàng hóa (chẳng hạn như da sống hoặc bông) bằng cách nén chúng thành thể tích nhỏ hơn |
Họ từ (word family)
cùng gốc Cargo- cargonLà loại pallet có bánh xe dùng để di chuyển hàng hóa mà không cần đến xe nângdanh từ
- cargoidThành viên của đội chở hàngdanh từ
- cargoismNiềm tin gắn liền với các giáo phái vận chuyển hàng hóa (các phong trào tôn giáo không chính thống của người dân Melanesia dựa trên hàng hóa sản xuất của phương Tây)danh từ
- cargomanĐồng nghĩa với cargo shipdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha