Dịch

Cargo

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Làng Cargodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Kingmoor parish, Carlisle, Cumbria, England (OS grid ref NY3659).
  3. Khu dân cư Cargodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Cabonne council area, central New South Wales, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CargoDạng gốc (base form)
  2. CargosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cargo shipdanh từTàu chở hàng
cargo pantsdanh từQuần (quần) được thiết kế dành cho các hoạt động ngoài trời, có nhiều túi
all-cargotính từChỉ chở hàng và không chở hành khách
hot cargodanh từHàng hóa thuộc sở hữu của một công ty mà liên đoàn lao động đang tiến hành đình công và do đó các công nhân vận tải thuộc công đoàn có thể từ chối vận chuyển
air cargodanh từTải trọng của máy bay (không tính hành khách)
cargo netdanh từMột tấm lưới hình vuông lớn, làm bằng dây thừng, dùng để buộc hàng hóa vào và ra khỏi hầm tàu
cargo bikedanh từXe đạp được thiết kế để chở tải trọng lớn hoặc nặng; mở rộng ra, bất kỳ loại xe đạp đạp nào khác chẳng hạn như xe ba bánh hoặc xe bốn bánh được thiết kế theo cách này
cargo jackdanh từKích vít lớn dùng để xếp hàng hóa (chẳng hạn như da sống hoặc bông) bằng cách nén chúng thành thể tích nhỏ hơn

AI