Dịch

cargo bike

danh từ (noun)
US/ˈkɑɹɡoʊ ˈbaɪk/

Nghĩa chính

  1. Xe đạp được thiết kế để chở tải trọng lớn hoặc nặng; mở rộng ra, bất kỳ loại xe đạp đạp nào khác chẳng hạn như xe ba bánh hoặc xe bốn bánh được thiết kế theo cách nàydanh từA bicycle designed for carrying large or heavy loads; by extension, any other pedal cycle such as a tricycle or quadricycle designed in this way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cargo bikeDạng gốc (base form)
  2. cargo bikesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

e-cargo bikedanh từChiếc xe đạp điện là một chiếc xe đạp chở hàng

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .
  • , .

AI