Nghĩa chính
- Xe đạp được thiết kế để chở tải trọng lớn hoặc nặng; mở rộng ra, bất kỳ loại xe đạp đạp nào khác chẳng hạn như xe ba bánh hoặc xe bốn bánh được thiết kế theo cách nàydanh từA bicycle designed for carrying large or heavy loads; by extension, any other pedal cycle such as a tricycle or quadricycle designed in this way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cargo bikeDạng gốc (base form)
- cargo bikesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-cargo bikedanh từ | danh từ | Chiếc xe đạp điện là một chiếc xe đạp chở hàng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .
- , .