Cain
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nổi cơn lôi đìnhdanh từ riêngThe son of Adam and Eve who killed his brother Abel.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -cain-liên tố | liên tố | Dẫn xuất procainamide hoặc lidocain được sử dụng làm thuốc chống loạn nhịp tim loại I |
| raise Cainđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với raise hell |
| mark of Caindanh từ | danh từ | Dấu hiệu bảo vệ thiêng liêng áp đặt lên Cain, một nhân vật trong Kinh thánh, vì đã giết anh trai mình là Abel |
| curse of Caindanh từ | danh từ | Lời nguyền liên quan đến dấu hiệu bảo vệ thần thánh áp đặt lên Cain, một nhân vật trong Kinh thánh, vì đã giết anh trai mình là Abel |
| Herman Cain Awarddanh từ | danh từ | Giải thưởng mang tính châm biếm dành cho những người chết vì COVID-19 sau khi coi thường các biện pháp phòng ngừa an toàn được khuyến nghị hoặc đưa ra những tuyên bố liên quan đến COVID-19 bị coi là thông tin sai lệch |
| Tubal-caindanh từ riêng | danh từ riêng | Tu-banh-Ca-in, Tu-banh Ca-in |
| go to Cain'sđộng từ | động từ | Kết thúc một buổi trình diễn |
| cain'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Nonstandard form of can't.chưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ tiếng Do Thái
- A male given name from Hebrew.
Họ từ (word family)
cùng gốc CainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do TháiקַיִןKáyin“craftsman”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- B'reshit Rabba, .
- , .