CHA
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của dị tật tim bẩm sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of congenital heart anomaly.
- Chữ viết tắt của charismadanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of charisma point.
- Viết tắt của Charlotte: một thành phố ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ.danh từ riêngAbbreviation of Charlotte: a city in North Carolina, United States.
- Viết tắt của Hiệp hội Bệnh viện Nhidanh từ riêngInitialism of Children's Hospital Association.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cha chadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cha-cha |
| cha-chadanh từ, động từ | danh từ, động từ | Điệu nhảy khiêu vũ theo nhịp điệu Mỹ Latinh |
| cha cha chadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cha-cha |
| cha-omdanh từ | danh từ | Cây keo leo |
| yum chadanh từ | danh từ | Ẩm trà |
| cha-chingđộng từ, thán từ, danh từ | động từ, thán từ, danh từ | Điểm!; Ồ!; dùng để ăn mừng việc gì đó đã hoặc sẽ kiếm được một số tiền lớn |
| ha-cha-chatính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đặc trưng của điệu nhảy jazzy gợi cảm |
| cha-cha-chadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cha-cha |