cha-cha
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Điệu nhảy khiêu vũ theo nhịp điệu Mỹ Latinhdanh từA ballroom dance to a Latin American rhythm.
- Âm nhạc cho điệu nhảy nàydanh từThe music for this dance.
- Viết tắt của charter changedanh từAbbreviation of charter change.
- Nhảy cha-chađộng từnội động từ (intransitive)To dance the cha-cha.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cha-chaNguyên thể (infinitive)
- cha-chasSố nhiều (plural)
- cha-chaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cha-chaingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ha-cha-chatính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đặc trưng của điệu nhảy jazzy gợi cảm |
| cha-cha-chadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cha-cha |
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Tây Ban Nhacha-cha
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .