Button
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Buttondanh từ riêngđếm được (countable)A surname originating as an occupation for a maker or seller of buttons.
- Xã Buttondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Ford County, Illinois, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ButtonDạng gốc (base form)
- ButtonsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)red buttonNhân viên làm việc tại phòng thanh toán của sàn giao dịch chứng khoánblue buttonQuần thể polyp hydrozoan của loài Porpita porpitaon the buttonChính xác hoàn toànbutton-downLoại cổ, có thể cài khuy vào áo sơ mi, như trên cà vạthot buttonVấn đề, mối quan tâm hoặc đặc điểm trọng tâm, đặc biệt là vấn đề thúc đẩy mọi người đưa ra lựa chọn; đôi khi cũng là một điều mà mọi người tìm cách trì hoãn việc đứng về phía nàocall buttonNút dùng để yêu cầu hỗ trợ