button-down
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại cổ, có thể cài khuy vào áo sơ mi, như trên cà vạttính từOf a collar, able to be buttoned down to the shirt, as over a necktie.
- Nghiêm trọng; nghiêm trang; thích kinh doanhtính từSerious; staid; businesslike.
- Thận trọng; truyền thống; không thể tưởng tượng đượctính từConservative; conventional; unimaginative.
- Áo sơ mi có cổ cài nútdanh từA shirt with a button-down collar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- button-downDạng gốc (base form)
- button-downsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc áo cài nút
- A button-up shirt
Ví dụ
- , " " .
- , .
- .