Dịch

button-down

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại cổ, có thể cài khuy vào áo sơ mi, như trên cà vạttính từOf a collar, able to be buttoned down to the shirt, as over a necktie.
  2. Nghiêm trọng; nghiêm trang; thích kinh doanhtính từSerious; staid; businesslike.
  3. Thận trọng; truyền thống; không thể tưởng tượng đượctính từConservative; conventional; unimaginative.
  4. Áo sơ mi có cổ cài nútdanh từA shirt with a button-down collar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. button-downDạng gốc (base form)
  2. button-downsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc áo cài nút
  1. A button-up shirt

Ví dụ

  • , " " .
  • , .
  • .

AI