Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Robert Burnsdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Robert Burns, Scottish writer.
- Cộng đồng Burnsdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Eagle County, Colorado.
- Thành phố Burnsdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Marion County, Kansas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BurnsDạng gốc (base form)
- BurnsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burns Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở thành phố Launceston, phía bắc Tasmania, Australia |
| Burns nightdanh từ | danh từ | Sự kiện được tổ chức vào hoặc khoảng tối ngày 25 tháng 1 để kỷ niệm nhà thơ và nhà viết lời người Scotland Robert Burns (sinh vào ngày đó năm 1759), thường liên quan đến các món ăn Scotland và đọc thơ của ông |
| Burns dinnerdanh từ | danh từ | Bữa tối truyền thống được phục vụ vào đêm Burns |
| Burns supperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Burns night |
| Ken Burns effectdanh từ | danh từ | Kỹ thuật xoay và phóng to hình ảnh tĩnh như ảnh chụp của nhà làm phim |
| fiddle while Rome burnsđộng từ | động từ | Bỏ bê việc giúp đỡ khi người ta cần thời gian nhất; bỏ qua vấn đề chính trước mắt (trong khi đang làm việc gì đó ít quan trọng hơn); nhàn rỗi, không hoạt động hoặc không quan tâm đến thời điểm rất cần thiết |
| watched toast never burnscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với a watched pot never boils |
| the candle that burns twice as bright burns half as longcụm từ | cụm từ | Ai đó hoặc điều gì đó làm việc hoặc hành động càng mãnh liệt thì người đó sẽ kiệt sức hoặc điều đó sẽ kết thúc càng nhanh |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Xã Burns
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Henry County, Illinois.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Shiawassee County, Michigan.
Họ từ (word family)
cùng gốc BurnsVí dụ
- ," . " , . non-sanctuary ."
- , patient's ?
- : " Man's ' ".