Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Thành phố Buffalo thuộc bang New Yorkdanh từ riêngA major city, the county seat of Erie County, New York, USA; very near Niagara Falls.
- Thành phố Buffalo thuộc bang Iowadanh từ riêngA small city in Scott County, Iowa.
- Thành phố Buffalo thuộc bang Minnesotadanh từ riêngA city, the county seat of Wright County, Minnesota.
- Thành phố Buffalo thuộc bang Missouridanh từ riêngA city, the county seat of Dallas County, Missouri.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| water buffalodanh từ | danh từ | Trâu |
| American buffalodanh từ | danh từ | Bò rừng bizon; đồng nghĩa với American bison |
| she-buffalodanh từ | danh từ | Con trâu cái |
| buffalo wingdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ làm từ cánh gà rán không tẩm bột phủ nước sốt cay |
| wood buffalodanh từ | danh từ | Bò rừng bison athabascae; đồng nghĩa với wood bison |
| buffalo jumpdanh từ | danh từ | Vách đá nơi trâu được chăn thả để săn chúng |
| buffalo fishdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài cá hút nước ngọt nào ở Bắc Mỹ thuộc chi Ictiobus, tương tự như cá chép nhưng có lưng gù |
| buffalo-skindanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Được làm từ da trâu hoặc da sống |
16 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 16
Thị trấn Buffalo thuộc bang Oklahoma
- A town, the county seat of Harper County, Oklahoma.
Ví dụ
- .Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo.
- .
- , ?
Họ từ (word family)
cùng gốc Buffalo- BuffaloeMột họdanh từ riêng
- buffaloburLoại thảo mộc có nguồn gốc từ hầu hết Hoa Kỳ và miền bắc Mexico, thuộc loài Solanum rostratumdanh từ
- buffalopoxBệnh lây truyền từ động vật sang người gây nhiễm trùng giống thủy đậu ở trâu, bò và ngườidanh từ
- buffalobackLưng trâu (dùng để cưỡi, vác đồ)danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápbeau fleuve“beautiful river”