Dịch

Buddha

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈbʊdə/US/ˈbudə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phậtdanh từ riêngSiddhartha Gautama, the Nepali prince and Indian philosopher and teacher who founded Buddhism.
  2. Bất kỳ ai khác cũng được coi là giác ngộ tương tự.danh từAny other person considered similarly enlightened.
  3. Các người khác được coi là đã giác ngộ tương tựdanh từAny other person considered similarly enlightened.
  4. Từ đồng nghĩa của người biết tuốt hay kẻ thông minh, tức là người tưởng tượng mình thông minh hơn hoặc khôn ngoan hơn thực tế.danh từSynonym of know-it-all or smartass, a person who imagines themselves smarter or wiser than they are.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BuddhaDạng gốc (base form)
  2. BuddhasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Buddha-naturedanh từPhật tính
Buddha bellydanh từBụng phệ
Buddha Daydanh từ riêngNgày Lễ Phật Đản của Phật giáo
Buddha bowldanh từTuyển chọn các món ăn chay được phục vụ trong bát hoặc đĩa có viền cao cho một thực khách
Buddha-fielddanh từĐồng nghĩa với pure land
Buddha-dharmadanh từNhững lời dạy, thực hành và trạng thái ý thức được truyền lại bởi cựu Thái tử Tất Đạt Đa, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni
Eyes of Buddhadanh từBiểu tượng có hai con mắt khép hờ rất phổ biến trong nghệ thuật Phật giáo
Buddha belly bamboodanh từCác giống được trồng của một trong hai loài tre, Bambusa tuldoides và Bambusa Vulgaris, có các đốt sưng lên trông giống như thân người với cái bụng béo khi cây được trồng trong chậu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bức tượng hoặc hình ảnh của bất kỳ vị Phật nào.
  1. A statue or image of any Buddha.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PaliBuddha“the Awakened One, the Enlightened One”
  2. từ tiếng Phạnबुद्धbuddha“awakened, enlightened”

Ví dụ

  • “,” , , , , , lotus-flower - “, .”
  • , 1 .
  • .

AI